Chuyển tới nội dung

BÀI 4: S + TOBE + GOOD AT + V-ING/N

  • bởi

BÀI 4: S + TOBE + GOOD AT + V-ING/N

GIỎI VỀ CÁI GÌ ĐÓ ….

  1. I am good at speaking English.

Tôi giỏi nói tiếng Anh.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. I’m good at teaching foreign

Tôi giỏi dạy ngoại ngữ.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. Hoang is good at football.

Hoàng giỏi bóng đá.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. I’m good at programming, I’m a famous programmer.

Tôi giỏi lập trình, tôi là một nhà lập trình giỏi.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. I’m good at diplomacy.

Tôi giỏi vê ngoại giao.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. My dad is good at fixing everything.

Bố tôi giỏi sửa chữa mọi thứ

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. My director is good at management.

Giám đốc của tôi giỏi quản lý.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. My elder sister is good at English and Math.

Chị gái tôi giỏi tiếng Anh và Toán

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. My brother is very good at drawing.

Anh tôi rất giỏi vẽ.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 10. He’s a talented boy. He is good at every subject at school.

Anh ấy là một cậu bé tài năng. Anh ấy giỏi tất cả các môn học ở trường

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. My elder brother is good at music. He listens to music all of his free time.

Anh trai tôi giỏi âm nhạc. Anh ấy nghe nhạc tất cả thời gian rảnh.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 12. He is very good at English thanks to long time learning English.

Anh ấy rất giỏi tiếng Anh nhờ học tiếng Anh lâu năm.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 13. He is good at playing the piano.

Anh ấy giỏi chơi piano.

Your example:

…………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 14. My mom is very good at sewing.

Mẹ tôi rất giỏi may vá.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 15. Polish students are good at solving tasks which require simple.

Sinh viên Ba Lan giỏi giải quyết các công việc đòi hỏi đơn giản.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 16. With scientific structure and high technology make this LED PAR spotlight is good at heat conduction and heat dissipation, ensure longer lifespan.

Với cấu trúc khoa học và công nghệ cao làm cho đèn LED PAR . Đèn này có khả năng dẫn nhiệt và tản nhiệt tốt, đảm bảo tuổi thọ cao hơn.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 17. Biofilters are good at removing low concentrations of solvent.

Bộ lọc sinh học rất tốt trong việc loại bỏ nồng độ thấp của dung môi.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 18. She is good at keeping a straight face.

Cô ấy rất giỏi trong việc giữ khuôn mặt thẳng thắn.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 19. Zornica thinks that she is good at everything she does.

Zornica nghĩ rằng cô ấy giỏi mọi thứ cô ấy làm.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 20. From each branch can be effective if it is good at what it does, has adequate capital and the best staff.

Từ mỗi chi nhánh có thể có hiệu quả nếu nó giỏi trong những gì nó làm, có đủ vốn và đội ngũ nhân viên tốt nhất.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 2 Children are good at the things that they already know about health.

Trẻ em rất giỏi trong những điều mà chúng đã biết về sức khỏe

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 22. We are good at rewarding those whose projects.

Chúng tôi rất giỏi trong việc thưởng cho những người có dự án.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 23. He is good at procuring support.

Anh ấy giỏi trong việc hỗ trợ mua sắm

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 24. Europe is good at transitional justice.

Châu Âu giỏi về công lý chuyển tiếp.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 25. Brazil is good at producing professional player.

Brazil rất giỏi trong việc sản xuất cầu thủ chuyên nghiệp.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 26. He has relatively few enemies, he is good at reaching compromises.

Anh ta có tương đối ít kẻ thù, anh ta rất giỏi trong việc đạt được thỏa hiệp

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 27. Now, he does what he likes and is good at it.

Bây giờ, anh ấy làm những gì anh ấy thích và giỏi về nó.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 28. Renata quickly proved she is good at training and she retrained from an artist to a journalist.

Renata nhanh chóng chứng minh rằng cô ấy giỏi đào tạo và cô ấy đã đào tạo lại từ một nghệ sĩ thành một nhà báo?

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. If you’ve got people who are good at English and not expensive, you’ve got a tremendous head start.

Nếu bạn có được những người giỏi tiếng Anh và không đắt tiền, thì bạn đã có một khởi đầu tuyệt vời.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. He’s good at lying.

Anh ấy giỏi nói dối.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….