Between đi với giới từ gì ? Cấu trúc between trong tiếng Anh

Between đi với giới từ gì ? Cấu trúc between trong tiếng Anh. Hướng dẫn các bạn cách sử dụng between cho đúng .Between, Among và Middle đều có nghĩa là “giữa”. Vây làm sao để dùng những từ này một cách chính xác nhất

Between đi với giới từ gì ? Cấu trúc between trong tiếng Anh
Between đi với giới từ gì ? Cấu trúc between trong tiếng Anh

Between là một giới từ nên ko có giới từ đứng sau

“Between” được sử dụng khi kể tên người, vật, quốc gia… riêng biệt, số lượng có thể là hai, ba hoặc nhiều hơn.

Between you and me”

Ngay cả người bản địa cũng thường nhầm cụm từ này thành “between you and I”.

Đây là cách nói khi bạn muốn đối phương giữ bí mật một thông tin nào đó. Ví dụ:

– Between you and me, I think John got fired because he’s completely incompetent. (Chỉ tôi với cô biết thôi nhé, tôi nghĩ John bị sa thải vì anh ta hoàn toàn bất tài).

Trường hợp này, bạn không muốn ai khác biết quan điểm cá nhân khá nhạy cảm, do đó “between you and I” nhằm nhắc nhở đối phương không nói lại với một người thứ ba.

“Between” và “among”

Cách sử dụng middle

Middle có nghĩa là điểm trung tâm/chính giữa, vị trí trung tâm. Các cụm từ thường đi kèm với middle đó là: the middle, in/by/down…(perposition) + the middle, in the middle of…

Ex:

+ There is a lake with an island in the middle.

+ Take a sheet of paper and draw a line down the middle.

+ I should have finished by the middle of the week.

+ He was standing in the middle of the room.

+ The phone rang in the middle of the night.

– Vị trí: “middle” còn là tính từ, luôn đứng trước danh từ: ở vị trí chính giữa của một vật thể, một nhóm người/vật…, giữa sự bắt đầu và sự kết thúc một sự việc/sự kiện/độ tuổi…

Ex:

+ Pens are kept in the middle drawer.

+ She’s the middle child of three.

+ They are in the middle-income groups in society.

Between đi với giới từ nào, Behind đi với giới từ gì, Between đi với gì, Between là gì, Cấu trúc between, Opposite đi với giới từ gì, Câu trúc between trong tiếng Anh, To be among friends là gì,