Can't Afford là gì và cấu trúc cụm từ Can't Afford trong câu Tiếng Anh

Từ vựng thể hiện một trong những kỹ năng quan trọng nhất cần thiết cho việc dạy và học ngoại ngữ. Nó là cơ sở để phát triển tất cả các kỹ năng khác: đọc hiểu, nghe hiểu, nói, viết, chính tả và phát âm. Từ vựng là công cụ chính để học sinh cố gắng sử dụng tiếng Anh một cách hiệu quả. Đó là một quá trình học tập chủ yếu dựa vào trí nhớ. Bài học hôm nay chúng ta hãy thử sức với từ vựng “Can’t afford” trong tiếng Anh nhé!

1. Can’t afford là gì

Thông tin chi tiết từ vựng

Loại từ: cụm động từ

Phiên âm: /kænt əˈfɔːrd/

Ý nghĩa:

  • (1) không thể chi trả (có đủ tiền để có thể mua hoặc làm điều gì đó)
  • (2) không đủ khả năng làm gì đó (nếu bạn nói rằng bạn không đủ khả năng để làm điều gì đó, bạn có nghĩa là bạn không nên làm điều đó vì nó sẽ gây ra vấn đề cho bạn nếu bạn làm)
  • (3) không thể cung cấp cho ai đó một cái gì đó

can't afford là gì

Hình ảnh minh hoạ Can’t afford

2. Một vài ví dụ minh hoạ

  • Being an university lecturer can’t afford you to many chances to publish and do analysis, as many people say. I must say that this is an extremely wrong supposition.
  • Là một giảng viên đại học, bạn không thể có nhiều cơ hội xuất bản và thực hiện phân tích, như nhiều người vẫn nói. Tôi phải khẳng định rằng đây là một giả định cực kỳ sai lầm.
  • These services can’t afford young people with the opportunity to get that high level of promotion.
  • Những dịch vụ này không thể mang lại cho những người trẻ tuổi cơ hội nhận được mức thăng tiến cao đó.
  • Filling out the cause secondary on form w-2 will give you the greatest idea of something that you can afford.
  • Việc điền nguyên nhân thứ yếu vào biểu mẫu w-2 sẽ cho bạn ý tưởng tuyệt vời nhất về thứ mà bạn có thể mua được.
  • It is counter-effective because it can’t provide a high-quality service on time and at a reasonable price for the client.
  • Nó phản tác dụng vì nó không thể cung cấp dịch vụ chất lượng cao đúng thời gian và giá cả hợp lý cho khách hàng.
  • My grandparents used to claim that their kid would have the greatest schooling they might afford but it turned out to be just a claim, not a fact.
  • Ông bà tôi từng tuyên bố rằng con họ sẽ được học hành tốt nhất mà họ có thể chi trả nhưng hóa ra đó chỉ là một lời khẳng định chứ không phải sự thật.
  • Thank goodness, Steve’s can’t afford for our son to use any chemicals and materials he chooses.
  • Ơn trời, Steve không có khả năng cho con trai chúng tôi sử dụng bất kỳ hóa chất và vật liệu nào mà anh ấy chọn.
  • No program, especially a brand-new one eager for viewers, can afford such a scandal. By which I mean it is obvious that all available programs now can’t afford that scandal.
  • Không một chương trình nào, đặc biệt là một chương trình mới toanh gây háo hức cho người xem, lại có thể để xảy ra một vụ tai tiếng như vậy. Ý tôi là hiển nhiên là tất cả các chương trình hiện có hiện nay không thể để lọt tai tiếng đó.
  • Many smaller businesses just cannot afford to provide medical benefits to employees while remaining in operation.
  • Nhiều doanh nghiệp nhỏ hơn không đủ khả năng cung cấp phúc lợi y tế cho nhân viên trong khi vẫn hoạt động.
  • The Education Department is set to have an executive conference next week to assess how much it can and can’t afford to provide.
  • Bộ Giáo dục sẽ có một cuộc họp điều hành vào tuần tới để đánh giá xem nó có thể và không đủ khả năng cung cấp bao nhiêu.
  • Maintains healthy bodily functions or else you can’t afford protects against idiopathic intracranial hypertension, bowel problems, and blood clots.
  • Duy trì các chức năng cơ thể khỏe mạnh hoặc nếu không bạn không đủ khả năng bảo vệ chống lại tăng huyết áp nội sọ vô căn, các vấn đề về ruột và cục máu đông.
  • Barbara always believe that he can’t afford any more leave of absence.
  • Barbara luôn tin rằng anh ấy không thể nghỉ phép thêm nữa.

can't afford là gì

Hình ảnh minh hoạ cho Can’t afford

3. Từ vựng liên quan đến Can’t afford

Từ vựng

Ý nghĩa

Costs a (small) fortune

Costs an arm and a leg

Nếu bạn nói rằng một cái gì đó costs a (small) fortune

Hoặc tốn costs an arm and a leg, bạn có nghĩa là nó cực kỳ đắt.

Is daylight robbery

Is highway robbery

Is a rip-off

Nếu bạn nghĩ rằng thứ gì đó không xứng đáng với cái giá đắt đỏ của nó, bạn có thể nói bằng tiếng Anh thân mật của Anh rằng đó là cướp giữa ban ngày, hoặc bằng tiếng Anh không chính thức của Mỹ, rằng đó là cướp trên đường cao tốc. Bạn cũng có thể nói rằng một cái gì đó là một rip-off.

Is prohibitively expensive

Nếu một thứ gì đó quá đắt mà mọi người không thể làm được hoặc không mua được, bạn có thể nói rằng nó prohibitively expensive.

Is beyond reach

Nếu một thứ gì đó quá đắt mà mọi người không thể làm được hoặc không mua được, bạn có thể nói rằng nó nằm ngoài tầm với hoặc nó nằm ngoài tầm với.

can't afford là gì

Hình ảnh minh hoạ cho Can’t afford

Để học từ vựng dễ dàng hơn, điều quan trọng là bạn phải biết tầm quan trọng của việc học từ vựng. Hiểu được tầm quan trọng và cách học chúng có thể giúp bạn học ngôn ngữ nhanh hơn nhiều. Qua bài học này hi vọng rằng các bạn đã bỏ túi cho mình nhiều điều thú vị về việc học từ vựng cũng như kiến thức về từ vựng “Can’t afford” nhé.