cấu trúc ngữ pháp tiếng anh thi đại học | Tanggiap

TỔNG HỢP KIẾN THỨC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019-2020

Chuyên đề 1: Tense (Các thì trong Tiếng Anh) 1. Simple present: Thì hiện tại đơn . Xem chi tiết 2. Present Continuous: Thì hiện tại tiếp diễn Xem chi tiết 3. Present Perfect: Thì hiện tại hoàn thành. Xem chi tiết 4. Present Perfect Continuous: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Xem chi tiết 5. Past Simple: Thì quá khứ đơn. Xem chi tiết 6. Past Continuous: Thì quá khứ tiếp diễn Xem chi tiết 7. Past Perfect: Thì quá khứ hoàn thành Xem chi tiết 8. Past Perfect Continuous: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Xem chi tiết 9. Simple Future: Thì tương lai đơn Xem chi tiết 10. Future Continuous: Thì tương lai tiếp diễn Xem chi tiết 11. Future Perfect: Thì tương lai hoàn thành Xem chi tiết 12. Future Perfect Continuous: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Xem chi tiết

Chuyên đề 2: Gerund and infinitive – Các dạng thức của động từ Xem chi tiết 1. Gerund: V-ing 2. To-Infinitive

Chuyên đề 3: Modal verbs : Động từ khiếm khuyết Xem chi tiết

Chuyên đề 4: Types of Words – Các loại từ 1. Nouns: Danh từ Xem chi tiết – Common nouns: Danh từ chung – Proper nouns: Danh từ riêng – Abstract nouns: Danh từ trừu tượng – Collective nouns: Danh từ tập thể – Countable nouns: Danh từ đếm được – Uncountable nouns: Danh từ không đếm được 2. Pronouns: Đại từ Xem chi tiết – Personal pronouns: Đại từ nhân xưng – Indefinite pronouns: Đại từ bất định – Possessive pronouns: Đại từ sở hữu – Reflexive pronouns: Đại từ phản thân – Relative pronouns: Đại từ quan hệ – Demonstrative pronouns: Đại từ chỉ định – Interrogative pronouns: Đại từ nghi vấn

3. Verbs: Động từ Xem chi tiết – Physical verbs: Động từ chỉ thể chất – Stative verbs: Động từ chỉ trạng thái – Mental verbs: Động từ chỉ hoạt động nhận thức – Ordinary verb: Động từ thường – Auxiliary verb: Trợ động từ – Intransitive verbs: Nội động từ – Transitive verbs: Ngoại động từ

4. Adjective: Tính từ Xem chi tiết – Descriptive adjective: Tính từ mô tả – Limiting adjective: Tính từ chỉ giới hạn – Positive adjectives: Tính từ sở hữu

5. Adverb: Trạng từ Xem chi tiết – Manner: Trạng từ chỉ cách thức -Time: Trạng từ chỉ thời gian – Frequency: Trạng từ chỉ tần suất – Place: Trạng từ chỉ nơi chốn – Grade: Trạng từ chỉ mức độ – Quantity: Trạng từ chỉ số lượng – Questions: Trạng từ nghi vấn – Relation: Trạng từ liên hệ

6. Prepositions: Giới từ Xem chi tiết -Time: Giới từ chỉ thời gian – Place: Giới từ chỉ nơi chốn – Reason: Giới từ chỉ nguyên nhân – Intention: Giới từ chỉ mục đích

7. Conjunctions: Liên từ Xem chi tiết – Coordinating conjunctions: Liên từ kết hợp – Correlative conjunctions: Tương liên từ – Subordinating conjunctions: Liên từ phụ thuộc

8. Interjections: Thán từ Xem chi tiết 9. Articles: Mạo từ Xem chi tiết

Chuyên đề 5: Comparison – So sánh trong Tiếng Anh Xem chi tiết 1. Equal Comparison: So sánh ngang bằng 2. Comparative: So sánh hơn 3. Superlative: So sánh nhất 4. Douple Comparative: So sánh kép

Chuyên đề 6: Passive Voice – Câu Bị động Xem chi tiết

Chuyên đề 7: Reported speech – Câu gián tiếp Xem chi tiết

Chuyên đề 8: Subjunctive – Câu giả định Part A: Conditional sentences – Câu điều kiện Xem chi tiết 1. Conditional sentences type 1: Câu điều kiện loại 1 2. Conditional sentences type 2: Câu điều kiện loại 2 3. Conditional sentences type 3: Câu điều kiện loại 3

Part B: WISH / IF ONLY – Câu điều ước Xem chi tiết 4. Present wish: Ao ước ở hiện tại 5. Past wish: Ao ước ở quá khứ 6. Future wish: Ao ước ở tương lai

Chuyên đề 9: Subject & Verb Agreent – Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Xem chi tiết

Chuyên đề 10: Word formation – Cấu tạo từ Xem chi tiết

Chuyên đề 11: Inversions – Đảo ngữ Xem chi tiết

Chuyên đề 12: Collocations – Sự kết hợp từ Xem chi tiết

Chuyên đề 13: Clauses – Mệnh đề Xem chi tiết 1. Adverbial clauses: Mệnh đề trạng ngữ 2. Relative clause: Mệnh đề quan hệ 3. Nouns clause: mệnh đề danh ngữ

Chuyên đề 14: Phonetics – Ngữ âm Xem chi tiết

Chuyên đề 15: Reading – Đọc hiểu Xem chi tiết

Chuyên đề 16: Luyện đề & thi thử Xem chi tiết

Vừa rồi VOCA đã liệt kê những chuyên đề trong Ngữ pháp luyện thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia cho các em “để dành” luyện thi. Hãy luôn ghi nhớ sự nỗ lực của các em sẽ quyết định các em có thể nắm được hay không lượng kiến thức Tiếng Anh cần thiết trước khi thi để chắc chắn có cho mình một điểm số môn tiếng Anh cao nhất.

Ngoài việc học các lý thuyết ở trên thì việc thực hành và ứng dụng vào bài tập là rất cần thiết, các em có thể tham khảo các khóa ngữ pháp tại website: Tanggiap.net, đây là hệ thống chuyên về học ngữ pháp tiếng Anh của VOCA sẽ giúp các em chinh phục nhanh chóng các chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh thường gặp trên lớp hay các đề thi tiếng Anh THPT, Quốc gia, và tuyển sinh Đại học..

học ngữ pháp tiếng anh “How to Perfect Your Grammar Like A Master” (Bí quyết học ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả). Nguồn: VOCA

Với mong muốn giúp các em học sinh Việt Nam học ngữ pháp tiếng Anh đúng cách và hiệu quả hơn, các thầy cô VOCA đã thiết sẵn quyển tài liệu ‘How to Perfect Your Grammar Like A Master’ – cuốn sách này sẽ giúp các em:

  • Hiểu được tầm quan trọng của việc học ngữ pháp trong tiếng Anh cũng như những vấn đề hiện tại khiến việc học ngữ pháp của các em gặp trở ngại.
  • Tiếp đến, VOCA sẽ giúp các em phân tích nhằm hiểu rõ những nguyên tắc và phương pháp giúp bạn cải thiện quá trình học ngữ pháp của mình.
  • Cuối cùng, VOCA sẽ giới thiệu với các em về giải pháp Tanggiap.net – hay VOCA Grammar – cũng như giúp các em định hướng để tối đa hóa công cụ học từ vựng này để đạt được hiệu quả cao nhất

Các em có thể download sách “How to Perfect Your Grammar Like A Master” miễn phí Tại đây.

Hi vọng bài viết này sẽ giúp tiếp thêm động lực cho các em trên chẵng đường sắp tới. Nếu các em còn có khúc mắc thì hãy nhắn tin phía cuối bài viết hoặc ‘Chat’ với VOCA qua ứng dụng Messenger.

Chúc các em thành công và hãy bắt đầu với quyết tâm cao nhất nhé!!